Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

non-disclosure

/ˌnɒn.dɪsˈkləʊ.ʒər/

Nghĩa thường dùng

không tiết lộ (thông tin bí mật) danh từ

“The NDA enforces strict non-disclosure of trade secrets.”NDA thực thi việc không tiết lộ nghiêm ngặt bí mật thương mại.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • không tiết lộ (thông tin bí mật)

ví dụ

The NDA enforces strict non-disclosure of trade secrets. — NDA thực thi việc không tiết lộ nghiêm ngặt bí mật thương mại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...