Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

non-disclosure agreement

/ˌnɒn dɪsˈkloʊ.ʒər əˈɡriː.mənt/

Nghĩa thường dùng

thỏa thuận không tiết lộ thông tin (NDA) danh từ

“All partners must sign a non-disclosure agreement before viewing the prototype.”Tất cả đối tác phải ký thỏa thuận NDA trước khi xem bản mẫu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...