Từ điển Anh–Việt

112.266 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

non-essential

/'nɔni'senʃəl/

Nghĩa thường dùng

không cần thiết, không quan trọng tính từ

“The meeting focused on non-essential topics.”Cuộc họp tập trung vào các chủ đề không cần thiết.

Biến thể từ non-essentials số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

non-essential

/'nɔni'senʃəl/

tính từ

  • không bản chất
  • không trọng yếu, không cần thiết

danh từ

  • chuyện không đâu, việc không cần thiết
  • người tầm thường, người không ra gì, người không ai cần đến; vật không cần thiết
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...