Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

non-invasive

/ˌnɒn.ɪnˈveɪ.sɪv/

Nghĩa thường dùng

không xâm lấn tính từ

“Non-invasive techniques are becoming more popular in medicine.”Các kỹ thuật không xâm lấn đang trở nên phổ biến hơn trong y học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...