Từ điển Anh–Việt

112.241 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

non-meat-eater

/ˌnɒn ˈmiːt iːtə/

Nghĩa thường dùng

người không ăn thịt (nhưng không phải người ăn chay) cụm từ

“Many restaurants now cater for vegetarians and non-meat-eaters.”Nhiều nhà hàng nay đã phục vụ cả người ăn chay lẫn người không ăn thịt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...