non-meat-eater
Nghĩa thường dùng
“Many restaurants now cater for vegetarians and non-meat-eaters.”Nhiều nhà hàng nay đã phục vụ cả người ăn chay lẫn người không ăn thịt.
Từ điển Anh–Việt
112.241 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Many restaurants now cater for vegetarians and non-meat-eaters.”Nhiều nhà hàng nay đã phục vụ cả người ăn chay lẫn người không ăn thịt.
Đang tải...