Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

non-native

/ˌnɒnˈneɪtɪv/

Nghĩa thường dùng

không phải là người bản xứ, không phải ngôn ngữ mẹ đẻ tính từ

“She is a non-native speaker of English.”Cô ấy là người nói tiếng Anh không phải bản ngữ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...