non-refundable
Nghĩa thường dùng
“This rate is non-refundable upon cancellation.”Mức giá này không được hoàn tiền khi hủy.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tính từ
- không được hoàn tiền
ví dụ
This rate is non-refundable upon cancellation. — Mức giá này không được hoàn tiền khi hủy.