Từ điển Anh–Việt

112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

non-refundable

/ˌnɒn rɪˈfʌn.də.bəl/

Nghĩa thường dùng

không được hoàn tiền tính từ

“This rate is non-refundable upon cancellation.”Mức giá này không được hoàn tiền khi hủy.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • không được hoàn tiền

ví dụ

This rate is non-refundable upon cancellation. — Mức giá này không được hoàn tiền khi hủy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...