Từ điển Anh–Việt

112.099 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

non-renewable

/ˌnɑːn rɪˈnuːəbəl/

Nghĩa thường dùng

không thể tái tạo tính từ

“Oil is a non-renewable resource.”Dầu là tài nguyên không thể tái tạo.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • không thể tái tạo

ví dụ

Oil is a non-renewable resource. — Dầu là tài nguyên không thể tái tạo.

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...