non-renewable
/ˌnɑːn rɪˈnuːəbəl/
Nghĩa thường dùng
không thể tái tạo
tính từ
“Oil is a non-renewable resource.”Dầu là tài nguyên không thể tái tạo.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tính từ
- không thể tái tạo
ví dụ
Oil is a non-renewable resource. — Dầu là tài nguyên không thể tái tạo.