non-renewable resources
Nghĩa thường dùng
tài nguyên không tái tạo
danh từ
“We must reduce our dependence on non-renewable resources like coal and oil.”Chúng ta phải giảm sự phụ thuộc vào các tài nguyên không tái tạo như than đá và dầu mỏ.
Trái nghĩa
renewable resourcesinexhaustible resources
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- tài nguyên không tái tạo
- depletion of non-renewable resources: sự cạn kiệt tài nguyên không tái tạo
- non-renewable resource extraction: khai thác tài nguyên không tái tạo