Từ điển Anh–Việt

112.099 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

non-renewable resources

Nghĩa thường dùng

tài nguyên không tái tạo danh từ

“We must reduce our dependence on non-renewable resources like coal and oil.”Chúng ta phải giảm sự phụ thuộc vào các tài nguyên không tái tạo như than đá và dầu mỏ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • tài nguyên không tái tạo
    • depletion of non-renewable resources: sự cạn kiệt tài nguyên không tái tạo
    • non-renewable resource extraction: khai thác tài nguyên không tái tạo
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...