Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

non-smoking room

/ˌnɒn ˈsmoʊ.kɪŋ ˌruːm/

Nghĩa thường dùng

phòng không hút thuốc n.phr.

“I would like a non-smoking room.”Tôi muốn một phòng không hút thuốc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...