Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

non-stick

Collins ★
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

non-stick

//

* tính từ
  • (nói về cái chảo, bề mặt...) được tráng một chất làm cho thức ăn không dính khi nấu
    • it's very difficult to make pancakes without a non-stick frying-pan:thật khó làm bánh rán khi không có cái chảo không dính
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...