Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

non-stop

/'nɔ'stɔp/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

không ngừng nghỉ tính từ

“We caught a non-stop flight to Tokyo.”Chúng tôi đã đi một chuyến bay thẳng không dừng tới Tokyo.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

non-stop

/'nɔ'stɔp/

tính từ & phó từ

  • không đỗ lại, thẳng một mạch (xe cộ); không ngừng
    • non-stop train: xe lửa chạy suốt
    • to fly non-stop from Hanoi to Moscow: bay thẳng một mạch từ Hà nội đến Mát-xcơ-va
    • non-stop cinema: rạp chiếu bóng chiếu suốt ngày đêm

danh từ

  • xe chạy suốt (xe lửa, xe buýt)
  • cuộc chạy một mạch
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...