Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

non-stop flight

/nɒn stɒp flaɪt/

Nghĩa thường dùng

chuyến bay thẳng danh từ

“We took a non-stop flight to London.”Chúng tôi đi chuyến bay thẳng đến London.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...