Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

non-synchronized

/'nɔn'siɳkrənaizd/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

non-synchronized

/'nɔn'siɳkrənaizd/

tính từ

  • không được làm đồng bộ; không khớp tiếng; không phối hợp
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...