Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

non-synchronous

/'nɔn'siɳkrənəs/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

non-synchronous

/'nɔn'siɳkrənəs/

tính từ

  • không đồng bộ; không phối hợp
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...