Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

non-toxic

/'nɔn'tɔksik/

Nghĩa thường dùng

không độc hại tính từ

“This paint is non-toxic and safe for children.”Sơn này không độc hại và an toàn cho trẻ em.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

non-toxic

/'nɔn'tɔksik/

tính từ

  • không độc
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...