non-toxic
/'nɔn'tɔksik/
Nghĩa thường dùng
không độc hại
tính từ
“This paint is non-toxic and safe for children.”Sơn này không độc hại và an toàn cho trẻ em.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
non-toxic
/'nɔn'tɔksik/
tính từ
- không độc