non-violence
/ˌnɔnˈvaiələns/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
non-violence
//
* danh từ- sự không sử dụng bạo lực, sự phi bạo lực, sự bất bạo động
Từ điển Anh–Việt
111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...