Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #31751

noncombatant

//

* danh từ
  • (quân sự) người (trong lực lượng vũ trang, chẳng hạn (như) thầy thuốc hoặc cha tuyên úy...) không tham gia chiến đấu
Định nghĩa tiếng Anh

n. a member of the armed forces who does not participate in combat (e.g. a chaplain or surgeon)\ns. used of civilians in time of war\ns. member of armed forces whose duties do not include fighting as e.g. a chaplain or surgeon

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...