Từ điển Anh–Việt

109,011 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

GRE

nonplus

/'nɔn'plʌs/

danh từ

  • tình trạng bối rối, tình trạng lúng túng, tình trạng khó xử; tình trạng ngừng trệ
    • to be at a nonplus: bối rối, lúng túng; ngừng trệ
    • to put (bring, reduce) someone to a nonplus: làm cho ai lúng túng bối rối, làm cho ai khó ăn khó nói

ngoại động từ

  • làm bối rối, làm lúng túng; làm sửng sốt, làm chưng hửng
Định nghĩa tiếng Anh

v be a mystery or bewildering to

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...