nonsense
Nghĩa thường dùng
“That idea is nonsense.”Ý tưởng đó thật vô lý.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
nonsense
/'nɔnsəns/
danh từ
- lời nói vô lý, lời nói vô nghĩa; chuyện vô lý; lời nói càn, lời nói bậy; hành động ngu dại, hành động bậy bạ
- to talk nonsense: nói càn, nói bậy; nói chuyện vô lý
- nonsense!, tuff and nonsense!: vô lý!, nói bậy!
Định nghĩa tiếng Anh
n. a message that seems to convey no meaning s. having no intelligible meaning