Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nonsense

/'nɔnsəns/ TOEFLOxford 3000Collins ★★ phổ biến #5969

Nghĩa thường dùng

vô nghĩa, điều vô lý danh từ

“That idea is nonsense.”Ý tưởng đó thật vô lý.

Biến thể từ nonsenses số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nonsense

/'nɔnsəns/

danh từ

  • lời nói vô lý, lời nói vô nghĩa; chuyện vô lý; lời nói càn, lời nói bậy; hành động ngu dại, hành động bậy bạ
    • to talk nonsense: nói càn, nói bậy; nói chuyện vô lý
    • nonsense!, tuff and nonsense!: vô lý!, nói bậy!
Định nghĩa tiếng Anh

n. a message that seems to convey no meaning s. having no intelligible meaning

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...