noodle soup
Nghĩa thường dùng
món ăn có mì và nước dùng
cụm từ
“I love eating noodle soup on rainy days.”Tôi thích ăn phở vào những ngày mưa.
Từ điển Anh–Việt
111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I love eating noodle soup on rainy days.”Tôi thích ăn phở vào những ngày mưa.
Đang tải...