Từ điển Anh–Việt

111.762 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

norfolk

/ˈnɔːrfək/

Nghĩa thường dùng

Norfolk (tên địa danh) danh từ

“Norfolk is known for its beautiful coastline.”Norfolk nổi tiếng với bờ biển đẹp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Norfolk (tên địa danh)

ví dụ

Norfolk is known for its beautiful coastline. — Norfolk nổi tiếng với bờ biển đẹp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...