Từ điển Anh–Việt

109,012 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

normalise

/'nɔ:məlaiz/

ngoại động từ

  • thông thường hoá, bình thường hoá
  • tiêu chuẩn hoá
Định nghĩa tiếng Anh

v become normal or return to its normal state\nv make normal or cause to conform to a norm or standard

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...