Từ điển Anh–Việt

112.355 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

normality

/nɔ:'mæliti/ phổ biến #18894
Biến thể từ normalities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

normality

/nɔ:'mæliti/

danh từ

  • trạng thái thường, tính chất bình thường
  • tính tiêu chuẩn, tính chuẩn tắc
Định nghĩa tiếng Anh

n. being within certain limits that define the range of normal functioning n. (of a solution) concentration expressed in gram equivalents of solute per liter n. expectedness as a consequence of being usual or regular or common

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...