Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #16091

normalization

/,nɔ:məlai'zeiʃn/

danh từ

  • sự thông thường hoá, sự bình thường hoá
  • sự tiêu chuẩn hoá
Định nghĩa tiếng Anh

n the imposition of standards or regulations

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...