Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

northerly

/'nɔ:ðəli/ phổ biến #24948
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

northerly

/'nɔ:ðəli/

tính từ

  • bắc

phó từ

  • về hướng bắc; từ hướng bắc
Định nghĩa tiếng Anh

s. situated in or oriented toward the north s. coming from the north; used especially of wind

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...