northern route
/ˈnɜːrðərn ruːt/
Nghĩa thường dùng
đường đi về phía bắc
danh từ
“The delivery service has improved its efficiency on the northern route.”Dịch vụ giao hàng đã cải thiện hiệu suất của mình trên lộ trình phía bắc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- đường đi về phía bắc
- take the northern route: đi theo lộ trình phía bắc
- lộ trình phía bắc