Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

northern route

/ˈnɜːrðərn ruːt/

Nghĩa thường dùng

đường đi về phía bắc danh từ

“The delivery service has improved its efficiency on the northern route.”Dịch vụ giao hàng đã cải thiện hiệu suất của mình trên lộ trình phía bắc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • đường đi về phía bắc
    • take the northern route: đi theo lộ trình phía bắc
  • lộ trình phía bắc
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...