Từ điển Anh–Việt

112.507 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nose bleed

/noʊz bliːd/

Nghĩa thường dùng

chảy máu mũi danh từ

“He got a nosebleed during the flight.”Anh ấy bị chảy máu mũi trong chuyến bay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...