nosedive
/'nouzdaiv/ phổ biến #27607
Nghĩa thường dùng
sự đâm bổ nhào, sự bổ nhào xuống (máy bay)
danh từ
“The plane took a nosedive during the storm.”Chiếc máy bay đã bổ nhào xuống trong cơn bão.
Biến thể từ
nosedived quá khứ
nosedived quá khứ phân từ
nosedives số nhiều
nosediving hiện tại phân từ
nosedives ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
nosedive
/'nouzdaiv/
danh từ
- sự đâm bổ nhào, sự bổ nhào xuống (máy bay)
nội động từ
- đâm bổ xuống, bổ nhào xuống (máy bay)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a sudden sharp drop or rapid decline v. plunge nose first; drop with the nose or front first, of aircraft