Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nosedive

/'nouzdaiv/ phổ biến #27607

Nghĩa thường dùng

sự đâm bổ nhào, sự bổ nhào xuống (máy bay) danh từ

“The plane took a nosedive during the storm.”Chiếc máy bay đã bổ nhào xuống trong cơn bão.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nosedive

/'nouzdaiv/

danh từ

  • sự đâm bổ nhào, sự bổ nhào xuống (máy bay)

nội động từ

  • đâm bổ xuống, bổ nhào xuống (máy bay)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a sudden sharp drop or rapid decline v. plunge nose first; drop with the nose or front first, of aircraft

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...