Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nosiness

/'nәuzinis/

Nghĩa thường dùng

tính hay tò mò, tính thọc mạch danh từ

“Her nosiness often got her into trouble with her neighbors.”Tính hay tò mò của cô ấy thường khiến cô gặp rắc rối với hàng xóm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nosiness

//

* danh từ
  • tính hay tò mò, tính thọc mạch
Định nghĩa tiếng Anh

n. offensive inquisitiveness

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...