nosiness
/'nәuzinis/
Nghĩa thường dùng
tính hay tò mò, tính thọc mạch
danh từ
“Her nosiness often got her into trouble with her neighbors.”Tính hay tò mò của cô ấy thường khiến cô gặp rắc rối với hàng xóm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
nosiness
//
* danh từ- tính hay tò mò, tính thọc mạch
Định nghĩa tiếng Anh
n. offensive inquisitiveness