nostalgia
/nɔs'tældʤiə/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #8085
Nghĩa thường dùng
Nỗi nhớ thương đầy cảm xúc về quá khứ.
danh từ
“Many people feel nostalgia for the simpler times of their youth.”Nhiều người cảm thấy nỗi nhớ về những thời kỳ đơn giản của tuổi trẻ.
Biến thể từ
nostalgias số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
nostalgia
/nɔs'tældʤiə/
danh từ
- nỗi nhớ nhà, lòng nhớ quê hương
- nỗi luyến tiếc quá kh
Định nghĩa tiếng Anh
n. longing for something past