Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nostalgia

/nɔs'tældʤiə/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #8085

Nghĩa thường dùng

Nỗi nhớ thương đầy cảm xúc về quá khứ. danh từ

“Many people feel nostalgia for the simpler times of their youth.”Nhiều người cảm thấy nỗi nhớ về những thời kỳ đơn giản của tuổi trẻ.

Biến thể từ nostalgias số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nostalgia

/nɔs'tældʤiə/

danh từ

  • nỗi nhớ nhà, lòng nhớ quê hương
  • nỗi luyến tiếc quá kh
Định nghĩa tiếng Anh

n. longing for something past

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...