Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nostril

/'nɔstril/ Collins ★ phổ biến #8649

Nghĩa thường dùng

lỗ mũi danh từ

“She breathed through her nostrils.”Cô ấy thở qua lỗ mũi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nostril

/'nɔstril/

danh từ

  • lỗ mũi

thành ngữ

  1. to stink in someone's nostrils
    • làm cho ai kho chịu, làm cho ai tởm
Định nghĩa tiếng Anh

n. either one of the two external openings to the nasal cavity in the nose

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...