Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

not bad

/ˌnɒt ˈbæd/

Nghĩa thường dùng

cũng khá, không tồi (thực ra nghĩa là KHÁ TỐT) cụm từ

“The food here is not bad.”Đồ ăn ở đây cũng khá đấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...