Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

not bat an eyelid

/nɑt bæt ən ˈaɪˌlɪd/

Nghĩa thường dùng

không tỏ ra ngạc nhiên hoặc lo lắng cụm từ

“She didn't bat an eyelid when she heard the news.”Cô ấy không tỏ ra ngạc nhiên khi nghe tin.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...