Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

not be bothered

/nɑt bi ˈbɑːðərd/

Nghĩa thường dùng

không quan tâm đến điều gì đó cụm từ

“She said she wouldn't be bothered by the criticism.”Cô ấy nói rằng sẽ không quan tâm đến sự chỉ trích.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...