not bother
/ˌnɒt ˈbɒðə/
Nghĩa thường dùng
không buồn/không thèm làm (vì thấy không đáng)
động từ
“It was only a short trip, so I did not bother taking a big bag.”Chuyến đi ngắn thôi nên tôi chẳng buồn mang túi lớn.