Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

not bother

/ˌnɒt ˈbɒðə/

Nghĩa thường dùng

không buồn/không thèm làm (vì thấy không đáng) động từ

“It was only a short trip, so I did not bother taking a big bag.”Chuyến đi ngắn thôi nên tôi chẳng buồn mang túi lớn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...