not cut out for
/nɑt kʌt aʊt fɔr/
Nghĩa thường dùng
không phù hợp hoặc đủ khả năng cho điều gì đó
cụm từ
“He realized he was not cut out for a job in sales.”Anh ấy nhận ra rằng mình không phù hợp với công việc bán hàng.