Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

not cut out for

/nɑt kʌt aʊt fɔr/

Nghĩa thường dùng

không phù hợp hoặc đủ khả năng cho điều gì đó cụm từ

“He realized he was not cut out for a job in sales.”Anh ấy nhận ra rằng mình không phù hợp với công việc bán hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...