Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

not give a monkey's

/nɑt gɪv ə ˈmʌŋkiz/

Nghĩa thường dùng

hoàn toàn không quan tâm đến điều gì cụm từ

“She really doesn't give a monkey's about the gossip.”Cô ấy thực sự không quan tâm đến những tin đồn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...