Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

not give a second thought

/nɑt gɪv ə ˈsɛkənd θɔt/

Nghĩa thường dùng

không lo lắng hoặc không quan tâm về điều gì cụm từ

“He didn’t give a second thought to the consequences.”Anh ấy không lo lắng gì về hậu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...