Từ điển Anh–Việt

112.492 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

not give two hoots

/nɒt ɡɪv tuː huːts/

Nghĩa thường dùng

không quan tâm tí nào, chẳng cần biết thành ngữ

“He doesn't give two hoots about what people think of him.”Anh ấy chẳng mảy may quan tâm người ta nghĩ gì về mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...