Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

not let on

/nɑt lɛt ɑn/

Nghĩa thường dùng

giữ bí mật hoặc không tiết lộ cụm từ

“She knows about the surprise but won't let on.”Cô ấy biết về bất ngờ nhưng sẽ không tiết lộ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...