Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

not lift a finger

/nɑt lɪft ə ˈfɪŋɡər/

Nghĩa thường dùng

không giúp đỡ hoặc không làm gì cả cụm từ

“He didn’t lift a finger to help her.”Anh ấy không giúp đỡ cô ấy chút nào.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...