not lose sleep over
Nghĩa thường dùng
“I won’t lose sleep over a small mistake.”Tôi sẽ không lo lắng về một sai lầm nhỏ.
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I won’t lose sleep over a small mistake.”Tôi sẽ không lo lắng về một sai lầm nhỏ.
Đang tải...