not only... but also
/nɑt ˈoʊnli bʌt ˈoʊlsoʊ/
Nghĩa thường dùng
Cụm từ này kết nối hai ý tưởng liên quan, nhấn mạnh cả hai.
cụm từ
“Not only is exercise beneficial, but it also improves mental health.”Không chỉ tập thể dục có lợi, mà nó còn cải thiện sức khỏe tâm thần.