not only... but also
Nghĩa thường dùng
“Not only is exercise beneficial, but it also improves mental health.”Không chỉ tập thể dục có lợi, mà nó còn cải thiện sức khỏe tâm thần.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Not only is exercise beneficial, but it also improves mental health.”Không chỉ tập thể dục có lợi, mà nó còn cải thiện sức khỏe tâm thần.
Đang tải...