Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

not pull punches

/nɒt pʊl ˈpʌnʧɪz/

Nghĩa thường dùng

nói thẳng thắn và trung thực, ngay cả khi điều đó gây tổn thương cụm từ

“He doesn't pull punches when giving feedback.”Anh ấy không ngại nói thẳng khi đưa ra phản hồi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...