Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

not the end of the world

/nɑt ði ɛnd ʌv ðə wɜrld/

Nghĩa thường dùng

không nghiêm trọng như nó có vẻ cụm từ

“Losing your phone is bad, but it’s not the end of the world.”Mất điện thoại là xấu, nhưng không phải là tận thế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...