Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

not worth a dime

/nɑt wɜrθ ə daɪm/

Nghĩa thường dùng

Không có giá trị hoặc giá trị rất thấp. cụm từ

“That old car is not worth a dime.”Chiếc xe cũ đó không đáng giá một xu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...