Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

not worth the candle

/nɑt wɜrθ ðə ˈkændl/

Nghĩa thường dùng

không đáng công sức hoặc rắc rối. cụm từ

“The project is not worth the candle considering the costs.”Dự án này không đáng công sức khi xem xét chi phí.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...