not worth the candle
Nghĩa thường dùng
“The project is not worth the candle considering the costs.”Dự án này không đáng công sức khi xem xét chi phí.
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The project is not worth the candle considering the costs.”Dự án này không đáng công sức khi xem xét chi phí.
Đang tải...