Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

not worth the hassle

/nɑt wɜrθ ðə ˈhæsl/

Nghĩa thường dùng

không xứng đáng với rắc rối hoặc nỗ lực cụm từ

“It's not worth the hassle to change the plans now.”Thật sự không xứng đáng để thay đổi kế hoạch bây giờ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...